dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
l^
««
«
12
13
14
15
16
»
»»
Words Containing "l^"
Lời thầy mặc sách, cứ mạch mà cưa
Lỗi thầy mực sách, cứ mạch mà cưa
Lợi thì nuôi lợn nái, hại thì nuôi bồ câu
Loi thoi đấm voi chẳng chết
Loi thoi đấm voi không chết
Lôi thôi dây cà dây muống
Lôi thôi như cá trôi lòi ruột
Lôi thôi như cá trôi đổ ruột
Lôi thôi như cá trôi sổ ruột
Lôi thôi như cá trôi xổ ruột
Lôi thôi như cờ kéo
Lôi thôi như con bạch tuộc
Lôi thôi như cứt trôi đầu hè
Loi thoi như dọi bà cốt
Lôi thôi như dọi bà cốt
Lôi thôi như mèo sổ chuột
Lôi thôi như mèo xổ ruột
Lôi thôi như đoi bà cốt
Lôi thôi như thầy bói đâm cua
Lôi thôi như xôi với thịt
Lòi tĩ mới phải dịt lá vông
Lời xa tiếng gần
Lởi xởi thì giời gởi cho, lo xo thì giời gò lại
Lò khò như con cò bợ
Lờ khờ vớ được con ếch
Lo là lO kèn
Lo làm lo ăn
Lỡ làng nước đục bụi trong
Lơ láo như bồ nhìn
Lơ láo như bù nhìn
Lơ láo như bù nhìn ruộng dưa
Lơ láo như chó thấy thóc
Lơ láo như gáo múc dầu
Lơ láo như thằng ngáo lên chùa
Lọ là thét mắng cặp rèn, một lời siết cạnh bằng nghìn roi song
Lơ lửng con cá vàng
Lổm chổm như cua bò sàng
Lo miệng khoan thai, 16 trên thong thả
Lo miệng ki cóp, lỞ trên tán tài
Lỗ miệng thì nói na mô, trong lòng thì đựng ba bồ dao găm
Lổm ngổm như cua bò sàng
Lổm ngổm như cua sàng
Lò mò như cua bò đất cát
Lờ mờ như đèn ngày
Lờ mờ như đom đóm đực
Lờ mờ như đom đóm đục
Lờ mờ nước hến
Lỡ một lầm hai
Lợn ăn no càng bụng
Lợn ăn xong lợn nằm, lợn béo, lợn ăn xong lợn réo, lợn gầy
Lo nát gan, bàn nát trí
Lợn đầu cau cuối
Lớn đầu mà dại, lớn dái thời khôn
Lớn đầu to cái dại
Lớn đầu vú, cả dái tai, dây nơi ngủ vI cao nơi ngoạ tàm
Lớn bằng sào bằng gậy
Lớn bát cơm, to bó lúa
Lờn bơn chịu lép một bề
Lờn bơn méo miệng chê chai lệch mồm
Lờn bơn méo miệng toan xôi vò
Lợn bột thì ăn thịt ngon, lợn nái thì đẻ lợn con cũng lời
Lớn bùi, bé mềm
Lợn bụng to, bò no dạ
Lợn chê chó có bọ
Lộn chồng trốn chúa
Lớn chớ thây gầy không thịt
Lợn chuồng chái, gái cửa buồng
Lộn con toán, bán con trâu
Lợn cưới áo mới
Long đách rách trôn
Lớn gan bạo phổi
Lòng anh như lòng ả, lòng vả như lòng sụng
Lo ngẩn lo ngơ, lo mờ con mắt
Lộn gan lộn ruột
Long đầu xà vĩ
Lòng bầu cùng như ruột bí
Lòng bầu cũng như ruột bí
Lồng bồng như mẹ chồng chia xôi
Lông bông như ngựa chạy đường quai
Lông bông như ngựa rông đường quai
Lòng cá dạ chim
Lòng chim dạ cá
Lòng chuôi gáo, dạ cán mai
Lồng cồng như mẹ chồng xới xôi
Lòng gang dạ thép
Lộng giả thành chân
Lo nghĩ như già mang hòm
Lợn giò, bò bắp
Lòng kiến, dạ kiến
Lòng lang dạ sói
««
«
12
13
14
15
16
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...